Anh - Việt

Bản dịch của từ Conclusively trong tiếng Việt

conclusively

Adverb

conclusively (Adverb)

/knklˈusɪvli/
/knklˈusɪvli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách chắc chắn, rõ ràng đến mức không còn nghi ngờ; một cách dứt khoát.

In a manner that leaves no doubt.

Ví dụ
Nghiên cứu đã chứng minh một cách không thể nghi ngờ về lợi ích của tương tác xã hội.The study conclusively proved the benefits of social interaction.
Thử nghiệm đã một cách không thể nghi ngờ thể hiện tác động của truyền thông xã hội đối với hành vi.The experiment conclusively demonstrated the impact of social media on behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh