Bản dịch của từ Concrete cover trong tiếng Việt
Concrete cover

Concrete cover(Noun)
Một lớp bê tông bao quanh để bảo vệ thép hoặc các vật liệu khác khỏi tác động của môi trường.
A layer of concrete that protects reinforced steel or other materials from environmental damage.
一层混凝土,用来保护钢筋或其他材料免受环境侵蚀。
Lớp bên ngoài của cấu trúc bê tông bị tác động trực tiếp của điều kiện khí hậu xung quanh.
The surface layer of a concrete structure is exposed to atmospheric conditions.
Lớp bề mặt của một cấu trúc bê tông tiếp xúc trực tiếp với các yếu tố khí hậu ғ
Lượng bê tông được đổ vào trên phần thép để bảo vệ chống lại ăn mòn và tác động của môi trường.
An amount of concrete is placed on a reinforcement element to ensure full protection against corrosion and environmental effects.
这段混凝土被浇筑在加固件上,以确保提供充分的保护,抵抗腐蚀和环境影响。
