Anh - Việt

Bản dịch của từ Concurrent trong tiếng Việt

concurrent

Adjective

concurrent (Adjective)

/knkˈɝnt/
/knkˈɝɹnt/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra hoặc tồn tại cùng một lúc; cùng thời điểm với những sự việc khác.

Existing happening or done at the same time.

Ví dụ
Các cuộc họp đồng thời được tổ chức để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.Concurrent meetings were held to discuss the community issues.
Không có sự kiện nào được lên lịch đồng thời vào cùng thời điểm.There were no concurrent events scheduled for the same time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có cùng quan điểm, phù hợp hoặc không mâu thuẫn với nhau; đồng thuận, nhất quán.

Agreeing or consistent.

Ví dụ
Ý kiến đồng thời của họ về vấn đề làm ngạc nhiên khán giả.Their concurrent opinions on the issue surprised the audience.
Cô ấy không đồng thời với quyết định của bạn bè cô ấy về việc tẩy chay sự kiện.She wasn't concurrent with her friends' decision to boycott the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của concurrent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

concurrent

đồng thời

more concurrent

đồng thời hơn

most concurrent

đồng thời nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh