Anh - Việt

Bản dịch của từ Condemned trong tiếng Việt

condemned

Adjective

condemned (Adjective)

/kənˈdɛmd/
/kənˈdɛmd/
AI

Nghĩa 01 · Bị tuyên án hoặc bị kết tội phải chịu hình phạt, bị phá hủy hoặc bị tịch thu; thường dùng khi tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền tuyên bố một người, tài sản hoặc công trình là phải chịu xử lý (ví dụ: nhà bị giải tỏa, bị phá dỡ, người bị kết án).

Bị tuyên án hoặc bị kết tội phải chịu hình phạt, bị phá hủy hoặc bị tịch thu; thường dùng khi tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền tuyên bố một người, tài sản hoặc công trình là phải chịu xử lý (ví dụ: nhà bị giải tỏa, bị phá dỡ, người bị kết án).

Adjudged or sentenced to punishment destruction or confiscation.

Ví dụ
Tòa nhà bị kết án đã bị phá hủy tuần trước.The condemned building was demolished last week.
Chính phủ quyết định tha cho các căn nhà bị kết án khỏi phá hủy.The government decided to spare the condemned houses from destruction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (dùng cho tòa nhà) đã bị cơ quan chức năng tuyên bố là không an toàn để ở hoặc đã bị đóng cửa vì nguy hiểm; tức là tòa nhà không được phép cư trú.

(dùng cho tòa nhà) đã bị cơ quan chức năng tuyên bố là không an toàn để ở hoặc đã bị đóng cửa vì nguy hiểm; tức là tòa nhà không được phép cư trú.

of a building Officially marked uninhabitable.

Ví dụ
Căn nhà bị kết án đã bị phá hủy tuần trước.The condemned building was demolished last week.
Sống trong một căn nhà bị kết án là không an toàn và bất hợp pháp.Living in a condemned house is unsafe and illegal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh