Bản dịch của từ Condensed milk trong tiếng Việt

Condensed milk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condensed milk(Noun)

kndˈɛnst mɪlk
kndˈɛnst mɪlk
01

Sản phẩm sữa đặc cô đặc, ngọt, được làm bằng cách loại bỏ phần lớn nước trong sữa tươi thông thường.

This is a sweetened condensed milk product, made by removing most of the water from regular milk.

一种浓稠甜味的奶制品,是通过去除普通牛奶中的大部分水分制成的。

Ví dụ
02

Được dùng trong các món tráng miệng và làm bánh như một chất làm ngọt và làm đặc.

It is used in desserts and baking as a sweetener and thickening agent.

在甜点和烘焙中用作甜味剂和增稠剂。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh