Anh - Việt

Bản dịch của từ Conditions trong tiếng Việt

conditions

Noun

conditions (Noun)

/kndˈɪʃnz/
/kndˈɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “condition”. Chỉ các tình trạng, điều kiện hoặc hoàn cảnh mà một việc, tình huống hoặc người đang ở trong đó.

plural of condition.

Ví dụ
Nhiều điều kiện xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của người dân thành phố.Many social conditions affect people's mental health in urban areas.
Điều kiện xã hội kém sẽ không cải thiện nếu không có can thiệp của chính phủ.Poor social conditions do not improve without government intervention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conditions (Noun)

SingularPlural

condition

conditions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh