Bản dịch của từ Conduct an investigation trong tiếng Việt

Conduct an investigation

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conduct an investigation (Noun)

kˈɑndəkt ˈæn ˌɪnvˌɛstəɡˈeɪʃən
kˈɑndəkt ˈæn ˌɪnvˌɛstəɡˈeɪʃən
01

Cách mà một điều gì đó được thực hiện, đặc biệt là liên quan đến hoạt động của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

The way that something is done, especially in relation to the operation of a business or organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cuộc điều tra hoặc thẩm vấn

An investigation or inquiry

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Conduct an investigation (Verb)

kˈɑndəkt ˈæn ˌɪnvˌɛstəɡˈeɪʃən
kˈɑndəkt ˈæn ˌɪnvˌɛstəɡˈeɪʃən
01

Tổ chức và tiến hành một hoạt động hoặc quá trình nhất định.

To organize and carry out a particular activity or process.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dẫn dắt hoặc hướng dẫn; chỉ đạo

To lead or guide to direct

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thực hiện hoặc thi hành (một hoạt động hoặc nhiệm vụ)

To carry out or perform an activity or task

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tiến hành một cuộc điều tra chính thức

To conduct a formal investigation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh