conduct research
Verb
conduct research (Verb)
/kˈɑndəkt ɹˈisɝtʃ/
/kˈɑndəkt ɹˈisɝtʃ/
AI
Nghĩa 01 · Tổ chức và thực hiện một quá trình hoặc hoạt động cụ thể.
Tổ chức và thực hiện một quá trình hoặc hoạt động cụ thể.
To organize and carry out a particular process or activity.
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu tiến hành nghiên cứu về hành vi xã hội ở thành phố.Researchers conduct research on social behavior in urban areas.
Họ không tiến hành nghiên cứu về các vấn đề cộng đồng nông thôn.They do not conduct research on rural community issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu tiến hành nghiên cứu về hành vi xã hội trong cộng đồng đô thị.Researchers conduct research on social behavior in urban communities.
Họ không tiến hành nghiên cứu về các vấn đề xã hội ở vùng nông thôn.They do not conduct research on social issues in rural areas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "conduct research" đề cập đến hành động thực hiện một cuộc điều tra hệ thống nhằm thu thập thông tin và kiến thức về một chủ đề cụ thể. Trong tiếng Anh, "conduct" mang nghĩa là thực hiện hoặc tiến hành, còn "research" chỉ hoạt động nghiên cứu khoa học. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh trong cả phát âm lẫn hình thức viết. Cụm từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật và khoa học.