Bản dịch của từ Conductive hearing impairment trong tiếng Việt

Conductive hearing impairment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conductive hearing impairment (Noun)

kəndˈʌktɨv hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
kəndˈʌktɨv hˈiɹɨŋ ˌɪmpˈɛɹmənt
01

Một loại mất thính giác xảy ra do các vấn đề ở tai ngoài hoặc tai giữa ngăn chặn âm thanh được truyền đến tai trong.

A type of hearing loss resulting from problems in the outer or middle ear that prevent sound from being conducted to the inner ear.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nó có thể thường được điều trị bằng thuốc hoặc phẫu thuật, giúp phục hồi khả năng nghe.

It can often be medically or surgically treated, allowing for the restoration of hearing abilities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các nguyên nhân phổ biến bao gồm nhiễm trùng tai, chất lỏng trong tai giữa, hoặc sự tích tụ của ráy tai.

Common causes include ear infections, fluid in the middle ear, or earwax build-up.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Conductive hearing impairment cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Conductive hearing impairment

Không có idiom phù hợp