Anh - Việt

Bản dịch của từ Confederated trong tiếng Việt

confederated

VerbAdjective

confederated (Verb)

/kənfˈɛdɚˌeɪtɨd/
/kənfˈɛdɚˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Kết hợp các bang hoặc nhóm lại thành một liên minh, liên kết hoặc khối chung để cùng hợp tác hoặc hành động chung.

bring states or groups into an alliance.

Ví dụ
Các bang liên kết để tạo thành một mạng lưới hỗ trợ xã hội mạnh mẽ.The states confederated to form a stronger social support network.
Họ đã không liên kết với các nhóm khác cho sự kiện.They did not confederate with other groups for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của confederated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

confederate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

confederated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

confederated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

confederates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

confederating

confederated (Adjective)

/kənfˈɛdɚˌeɪtɨd/
/kənfˈɛdɚˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Được liên kết, hợp nhất với nhau trong một liên minh, khối liên minh hoặc âm mưu chung; cùng liên minh để đạt mục tiêu chung.

united in a league alliance or conspiracy.

Ví dụ
Các nhóm liên hiệp đã tổ chức một cuộc biểu tình vì công bằng xã hội vào năm 2022.The confederated groups organized a rally for social justice in 2022.
Các tổ chức liên hiệp không đồng ý về địa điểm của cuộc biểu tình.The confederated organizations did not agree on the protest's location.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh