Bản dịch của từ Confederate trong tiếng Việt

Confederate

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confederate (Adjective)

01

Được liên kết với nhau thông qua một hiệp định hoặc thỏa thuận; cùng tham gia theo một hợp đồng hoặc liên minh.

Joined by an agreement or treaty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Confederate (Noun)

knfˈɛdɚət
knfˈɛdəɹət
01

Người ủng hộ hoặc thành viên ủng hộ Liên minh miền Nam (Confederate States of America) trong thời Nội chiến Mỹ, tức là người ủng hộ phe các bang miền Nam từng ly khai.

A supporter of the Confederate States of America.

Ví dụ
02

Người cùng làm việc hoặc cộng tác, nhất là trong những việc bí mật hoặc bất hợp pháp; đồng lõa, đồng phạm.

A person one works with especially in something secret or illegal an accomplice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Confederate (Verb)

knfˈɛdɚət
knfˈɛdəɹət
01

Kết hợp các bang hoặc nhóm người lại với nhau thành một liên minh hoặc khối chung; liên kết, liên minh hóa nhằm hợp tác hoặc hành động chung.

Bring states or groups of people into an alliance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ