Bản dịch của từ Conference center trong tiếng Việt
Conference center
Noun [U/C]

Conference center(Noun)
kˈɑnfɚəns sˈɛntɚ
kˈɑnfɚəns sˈɛntɚ
Ví dụ
02
Một địa điểm được trang bị các phòng và công nghệ để trình bày thông tin và tổ chức thảo luận.
A place equipped with rooms and technology for presenting information and hosting discussions.
Ví dụ
03
Một địa điểm cho các sự kiện kinh doanh hoặc giáo dục thường bao gồm các tiện nghi như dịch vụ ăn uống và hỗ trợ âm thanh hình ảnh.
A venue for business or educational events that typically includes amenities like catering and audiovisual support.
Ví dụ
