Anh - Việt

Bản dịch của từ Conferred trong tiếng Việt

conferred

Verb

conferred (Verb)

/knfˈɝd/
/knfˈɝd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'confer' — nghĩa là đã trao đổi, bàn bạc hoặc đã trao (quyền, danh hiệu, lợi ích) cho ai đó.

simple past and past participle of confer.

Ví dụ
Trường đại học trao bằng cho hơn 500 sinh viên năm ngoái.The university conferred degrees on over 500 students last year.
Cô ấy không cảm thấy tự hào sau khi được trao giải danh giá.She did not feel proud after being conferred the prestigious award.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conferred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

confer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

confers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conferring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh