Anh - Việt

Bản dịch của từ Conferring trong tiếng Việt

conferring

Verb

conferring (Verb)

/knfˈɝɪŋ/
/knfˈɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trao tặng, ban cho ai đó một quyền, quyền lực hoặc một phẩm chất (ví dụ: trao quyền, phong tặng chức danh).

grant or bestow a power right or quality.

Ví dụ
Ủy ban đang trao giải thưởng cho Maria vì dịch vụ cộng đồng của cô.The committee is conferring the award to Maria for her community service.
Họ chưa trao quyền lợi nào cho các thành viên mới.They are not conferring any rights to the new members yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conferring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

confer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

confers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conferring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh