Bản dịch của từ Conflict theory trong tiếng Việt
Conflict theory
Noun [U/C]

Conflict theory(Noun)
kˈɑnflɨkt θˈɪɹi
kˈɑnflɨkt θˈɪɹi
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận xã hội học nhấn mạnh vào sự phân chia giữa nhóm thống trị và nhóm bị đối xử kém.
One way to approach sociology focuses on the division between the ruling groups and the subordinate groups.
一种关注统治群体与被统治群体二元对立的社会学方法。
Ví dụ
03
Một khung lý thuyết xem xã hội là nơi bị chia cắt bởi bất bình đẳng và xung đột giữa các nhóm xã hội khác nhau.
A framework for developing theories views society as being divided by inequality and conflicts between different social groups.
这是一套构建理论的框架,将社会划分为因不同社会群体之间的不平等与冲突而产生的割裂状态。
Ví dụ
