Bản dịch của từ Conflict theory trong tiếng Việt

Conflict theory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conflict theory(Noun)

kˈɑnflɨkt θˈɪɹi
kˈɑnflɨkt θˈɪɹi
01

Một lý thuyết nhấn mạnh vai trò của quyền lực và cưỡng chế trong các mối quan hệ xã hội.

A theory that emphasizes the role of power and coercion in social relations.

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận đến xã hội học tập trung vào sự phân chia giữa các nhóm thống trị và nhóm phụ thuộc.

An approach to sociology that focuses on the dichotomy between dominant and subordinate groups.

Ví dụ
03

Một khuôn khổ để xây dựng lý thuyết coi xã hội bị chia rẽ bởi sự bất bình đẳng và xung đột giữa các nhóm xã hội khác nhau.

A framework for building theory that sees society as divided by inequality and conflict among different social groups.

Ví dụ