Anh - Việt

Bản dịch của từ Conformism trong tiếng Việt

conformism

NounNoun Uncountable

conformism (Noun)

/knfˈɑɹmɪzəm/
/knfˈɑɹmɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực, quan niệm và thói quen phổ biến trong xã hội; hành động giống số đông để phù hợp với những gì được cho là chấp nhận hoặc bình thường.

Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực, quan niệm và thói quen phổ biến trong xã hội; hành động giống số đông để phù hợp với những gì được cho là chấp nhận hoặc bình thường.

behavior in accordance with prevailing social standards attitudes practices etc.

Ví dụ
Sự tuân thủ thường hạn chế sự biểu đạt cá nhân trong các phong trào xã hội hiện đại.Conformism often limits individual expression in modern social movements.
Sự tuân thủ không khuyến khích sự sáng tạo trong văn hóa thanh niên ngày nay.Conformism does not encourage creativity in youth culture today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conformism (Noun Uncountable)

/knfˈɑɹmɪzəm/
/knfˈɑɹmɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực xã hội, giữ nguyên lối sống và tập tục truyền thống thay vì thay đổi hay nổi loạn với những gì được coi là bình thường trong xã hội.

Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực xã hội, giữ nguyên lối sống và tập tục truyền thống thay vì thay đổi hay nổi loạn với những gì được coi là bình thường trong xã hội.

the practice of maintaining traditional ways or conforming to societal norms.

Ví dụ
Chủ nghĩa tuân thủ thường hạn chế sự sáng tạo trong các phong trào xã hội hiện đại như Black Lives Matter.Conformism often limits creativity in modern social movements like Black Lives Matter.
Chủ nghĩa tuân thủ không khuyến khích sự thể hiện cá nhân trong xã hội đa dạng ngày nay.Conformism does not encourage individual expression in today's diverse society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh