Bản dịch của từ Conformism trong tiếng Việt

Conformism

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conformism(Noun)

knfˈɑɹmɪzəm
knfˈɑɹmɪzəm
01

Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực, quan niệm và thói quen phổ biến trong xã hội; hành động giống số đông để phù hợp với những gì được cho là chấp nhận hoặc bình thường.

Behavior in accordance with prevailing social standards attitudes practices etc.

Ví dụ

Conformism(Noun Uncountable)

knfˈɑɹmɪzəm
knfˈɑɹmɪzəm
01

Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực xã hội, giữ nguyên lối sống và tập tục truyền thống thay vì thay đổi hay nổi loạn với những gì được coi là bình thường trong xã hội.

The practice of maintaining traditional ways or conforming to societal norms.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ