conformism
conformism (Noun)
Nghĩa 01 · Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực, quan niệm và thói quen phổ biến trong xã hội; hành động giống số đông để phù hợp với những gì được cho là chấp nhận hoặc bình thường.
Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực, quan niệm và thói quen phổ biến trong xã hội; hành động giống số đông để phù hợp với những gì được cho là chấp nhận hoặc bình thường.
behavior in accordance with prevailing social standards attitudes practices etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
conformism (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực xã hội, giữ nguyên lối sống và tập tục truyền thống thay vì thay đổi hay nổi loạn với những gì được coi là bình thường trong xã hội.
Hành vi hoặc thái độ tuân theo các chuẩn mực xã hội, giữ nguyên lối sống và tập tục truyền thống thay vì thay đổi hay nổi loạn với những gì được coi là bình thường trong xã hội.
the practice of maintaining traditional ways or conforming to societal norms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính conformism, hay còn gọi là chủ nghĩa tuân theo, là một khái niệm xã hội mô tả xu hướng của các cá nhân tuân thủ các chuẩn mực và quy tắc của nhóm. Tính conformism có thể xuất hiện trong nhiều lĩnh vực, từ văn hóa đến chính trị, và thường gây ảnh hưởng đến hành vi và tư duy của con người. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, nhưng có thể khác nhau về ngữ điệu khi phát âm.