Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjectured trong tiếng Việt

conjectured

Verb

conjectured (Verb)

/kəndʒˈɛktɚd/
/kəndʒˈɛktɚd/
AI

Nghĩa 01 · Đoán hoặc cho rằng một điều gì đó có thể đúng dù không có đủ bằng chứng; suy đoán một cách không chắc chắn.

Đoán hoặc cho rằng một điều gì đó có thể đúng dù không có đủ bằng chứng; suy đoán một cách không chắc chắn.

To guess or suppose something with insufficient evidence.

Ví dụ
Nhiều người đã suy đoán về nguyên nhân của bất ổn xã hội năm 2020.Many people conjectured about the causes of social unrest in 2020.
Các chuyên gia không suy đoán về tác động của mạng xã hội đến chính trị.Experts did not conjecture the impact of social media on politics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kết luận hoặc đưa ra giả thuyết dựa trên lý luận, suy đoán chứ không dựa trên bằng chứng trực tiếp.

Kết luận hoặc đưa ra giả thuyết dựa trên lý luận, suy đoán chứ không dựa trên bằng chứng trực tiếp.

To conclude something based on reasoning rather than direct evidence.

Ví dụ
Nhiều nhà nghiên cứu đã phỏng đoán về tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.Many researchers conjectured about the effects of social media on youth.
Các chuyên gia không phỏng đoán về tác động lâu dài của sự cô lập đến cộng đồng.Experts did not conjecture the long-term impacts of isolation on communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đưa ra ý kiến hoặc giả thuyết về điều gì đó dựa trên thông tin chưa đầy đủ; suy đoán.

Đưa ra ý kiến hoặc giả thuyết về điều gì đó dựa trên thông tin chưa đầy đủ; suy đoán.

To form an opinion or supposition about something on the basis of incomplete information.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia đã suy đoán về tác động của mạng xã hội đến giới trẻ.Many experts conjectured about the impact of social media on youth.
Họ đã không suy đoán về tác động của sự cô lập đến sức khỏe tâm thần.They did not conjecture the effects of isolation on mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conjectured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conjecture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conjectured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conjectured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conjectures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conjecturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh