Anh - Việt

Bản dịch của từ Conjectures trong tiếng Việt

conjectures

NounVerb

conjectures (Noun)

/kndʒˈɛkʃɚz/
/kndʒˈɛktʃɚz/
AI

Nghĩa 01 · Một phỏng đoán hoặc giả định.

Một phỏng đoán hoặc giả định.

A guess or supposition.

Ví dụ
Nhiều giả thuyết về tác động của mạng xã hội thiếu bằng chứng vững chắc.Many conjectures about social media's impact lack solid evidence.
Không phải tất cả giả thuyết về hành vi cộng đồng đều chính xác hoặc hữu ích.Not all conjectures about community behavior are accurate or useful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự hình thành của những ý kiến hoặc kết luận như vậy.

Sự hình thành của những ý kiến hoặc kết luận như vậy.

The formation of such opinions or conclusions.

Ví dụ
Nhiều giả thuyết về tác động của mạng xã hội được thảo luận trong các bài nghiên cứu.Many conjectures about social media's impact are discussed in research papers.
Không phải tất cả các giả thuyết về giải pháp nghèo đói đều dựa trên bằng chứng vững chắc.Not all conjectures regarding poverty solutions are based on solid evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một ý kiến hoặc kết luận được hình thành trên cơ sở thông tin không đầy đủ.

Một ý kiến hoặc kết luận được hình thành trên cơ sở thông tin không đầy đủ.

An opinion or conclusion formed on the basis of incomplete information.

Ví dụ
Nhiều giả thuyết về tác động của mạng xã hội không dựa trên sự thật.Many conjectures about social media's impact are not based on facts.
Các nhà nghiên cứu không ủng hộ giả thuyết của họ bằng chứng vững chắc.The researchers did not support their conjectures with solid evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conjectures (Noun)

SingularPlural

conjecture

conjectures

conjectures (Verb)

AI

Nghĩa 01 · Suy đoán hoặc đưa ra giả thuyết.

Suy đoán hoặc đưa ra giả thuyết.

To speculate or theorize.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia phỏng đoán về tương lai của các xu hướng mạng xã hội.Many experts conjecture about the future of social media trends.
Họ không phỏng đoán về tác động của thay đổi xã hội đến cộng đồng.They do not conjecture the impact of social change on communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hình thành ý kiến hoặc giả định về điều gì đó dựa trên thông tin không đầy đủ.

Hình thành ý kiến hoặc giả định về điều gì đó dựa trên thông tin không đầy đủ.

To form an opinion or supposition about something on the basis of incomplete information.

Ví dụ
Nhiều người suy đoán về nguyên nhân của bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.Many people conjecture about the causes of social inequality in America.
Các chuyên gia không suy đoán mà không có dữ liệu vững chắc về các vấn đề xã hội.Experts do not conjecture without solid data on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conjectures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conjecture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conjectured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conjectured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conjectures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conjecturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh