Bản dịch của từ Cons trong tiếng Việt

Cons

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cons(Noun)

kˈɑnz
kˈɑnz
01

Trong lập trình (ngôn ngữ Lisp), "cons" là một cấu trúc dữ liệu gồm hai con trỏ (thường gọi là car và cdr) được dùng để tạo và nối các danh sách — tức là một cặp phần tử nơi phần đầu là phần tử hiện tại và phần thứ hai trỏ tới phần còn lại của danh sách.

Programming A data structure in Lisp that is a pair of pointers car and cdr used mainly for lists.

编程中用于列表的指针对

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cons (Noun)

SingularPlural

Con

Cons

Cons(Verb)

01

Trong lập trình (thường trong các ngôn ngữ chức năng như Lisp), “cons” là thao tác tạo một danh sách bằng cách ghép một phần tử vào đầu một danh sách hiện có. Cụ thể, cons tạo một cặp/đầu-danh-sách chứa phần tử mới (làm phần tử đầu) và tham chiếu tới danh sách cũ (làm phần còn lại). Áp dụng lặp lại phép cons sẽ xây dựng dần một danh sách lớn hơn từ các phần tử riêng lẻ.

Programming To obtain a list from a cons or a nesting of conses to prepend an element to a list by forming a cons of that element and the list to obtain a list from a smaller one by repeated application of such kind of prepending.

编程中生成列表的操作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cons (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Con

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Conned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Conned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Conning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ