Anh - Việt

Bản dịch của từ Cons trong tiếng Việt

cons

NounVerb

cons (Noun)

/kˈɑnz/
/kˈɑnz/
AI

Nghĩa 01

Trong lập trình (ngôn ngữ Lisp), "cons" là một cấu trúc dữ liệu gồm hai con trỏ (thường gọi là car và cdr) được dùng để tạo và nối các danh sách — tức là một cặp phần tử nơi phần đầu là phần tử hiện tại và phần thứ hai trỏ tới phần còn lại của danh sách.

programming A data structure in Lisp that is a pair of pointers car and cdr used mainly for lists.

Ví dụ
Cô ấy giải thích các hạn chế của truyền thông xã hội trong bài tiểu luận IELTS của mình.She explained the cons of social media in her IELTS essay.
Không có nhiều hạn chế khi sử dụng truyền thông xã hội để chuẩn bị cho IELTS.There are not many cons to using social media for IELTS preparation.

Dạng danh từ của cons (Noun)

SingularPlural

con

cons

cons (Verb)

AI

Nghĩa 01

Trong lập trình (thường trong các ngôn ngữ chức năng như Lisp), “cons” là thao tác tạo một danh sách bằng cách ghép một phần tử vào đầu một danh sách hiện có. Cụ thể, cons tạo một cặp/đầu-danh-sách chứa phần tử mới (làm phần tử đầu) và tham chiếu tới danh sách cũ (làm phần còn lại). Áp dụng lặp lại phép cons sẽ xây dựng dần một danh sách lớn hơn từ các phần tử riêng lẻ.

programming To obtain a list from a cons or a nesting of conses to prepend an element to a list by forming a cons of that element and the list to obtain a list from a smaller one by repeated application of such kind of prepending.

Ví dụ
Bạn đã cons dữ liệu mới trước khi gửi đến máy chủ chưa?Did you cons the new data before sending it to the server?
Cô ấy luôn cons bài luận của mình bằng cách thêm nhiều ví dụ và chi tiết hơn.She always cons her essay by adding more examples and details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cons (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

con

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh