Bản dịch của từ Conscientious trong tiếng Việt

Conscientious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conscientious(Adjective)

kˌɑnʃiˈɛnʃəs
kˌɑnʃiˈɛnʃəs
01

Liên quan đến lương tâm; chỉ người hành xử theo lương tâm, cẩn trọng và có trách nhiệm vì muốn làm điều đúng.

Relating to a persons conscience.

Ví dụ
02

Có ý thức và trách nhiệm trong công việc; làm việc cẩn thận, chu đáo và tận tâm để hoàn thành nhiệm vụ tốt.

Wishing to do ones work or duty well and thoroughly.

Ví dụ

Dạng tính từ của Conscientious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Conscientious

Tận tâm

More conscientious

Tận tâm hơn

Most conscientious

Tận tâm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ