Bản dịch của từ Conscientious objector trong tiếng Việt

Conscientious objector

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conscientious objector (Noun)

kˌɑnʃiˈɛnʃəs əbdʒˈɛktɚ
kˌɑnʃiˈɛnʃəs əbdʒˈɛktɚ
01

Người từ chối phục vụ trong quân đội vì lý do đạo đức, tôn giáo hoặc lương tâm; tức là họ không muốn tham gia nghĩa vụ quân sự do niềm tin cá nhân.

A person who refuses to serve in the military due to moral or religious beliefs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh