Anh - Việt

Bản dịch của từ Consensus trong tiếng Việt

consensus

Noun

consensus (Noun)

/kn̩sˈɛnsəs/
/kn̩sˈɛnsəs/
AI

Nghĩa 01

Sự đồng ý chung; một thỏa thuận hoặc quan điểm được nhiều người chấp nhận.

A general agreement.

Ví dụ
Cộng đồng đã đạt được sự đồng thuận về vị trí công viên mới.The community reached a consensus on the new park location.
Đã có sự đồng thuận giữa các thành viên nhóm về dự án.There was a consensus among the group members about the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của consensus (Noun)

SingularPlural

consensus

consensuses

Kết hợp từ của consensus (Noun)

... OF CONSENSUS + consensusADJECTIVE + consensusPHRASESPREPOSITIONVERB + consensusconsensus + NOUNconsensus + VERB
Kết hợp từ của consensus
Collocation
Ví dụ

mức độ đồng thuận

degree consensus

Cộng đồng đã đạt được sự đồng thuận về dự án công viên mới.

The community reached a degree consensus on the new park project.

sự đồng thuận cấp độ

level consensus

Cộng đồng đã đạt được sự đồng thuận về chương trình tái chế năm ngoái.

The community reached a level consensus on recycling programs last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh