Bản dịch của từ Consensus trong tiếng Việt

Consensus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consensus(Noun)

kənsˈɛnsəs
kɑnˈsɛnsəs
01

Quan điểm đa số

The majority opinion

Ví dụ
02

Một sự đồng thuận chung trong một nhóm

A general agreement among a group

Ví dụ
03

Sự phán xét mà hầu hết những người liên quan đã đưa ra

The judgment arrived at by most of those concerned

Ví dụ