Bản dịch của từ Consenting transaction trong tiếng Việt
Consenting transaction
Noun [U/C]

Consenting transaction(Noun)
kənsˈɛntɪŋ trænzˈækʃən
ˈkɑnsəntɪŋ trænˈzækʃən
01
Hành động đồng ý một giao dịch hoặc thỏa thuận cụ thể nào đó
This refers to agreeing to a specific deal or agreement.
同意进行某项交易或安排的行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Giao dịch mà tất cả các bên tham gia đã đồng ý các điều khoản.
A transaction where all parties involved have agreed to the terms.
这是所有相关方都已同意条款的交易。
Ví dụ
