Bản dịch của từ Consequential loss trong tiếng Việt

Consequential loss

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consequential loss(Noun)

kˌɑnsəkwˈɛnʃəl lˈɔs
kˌɑnsəkwˈɛnʃəl lˈɔs
01

Thiệt hại không trực tiếp do một sự kiện gây ra, mà là hậu quả của các hệ quả từ sự kiện đó.

A loss is not caused directly by an event but results from the consequences of that event.

这种损失不是由单一事件直接引发的,而是由该事件的后果造成的

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực pháp lý, thiệt hại hậu quả đề cập đến khoản bồi thường có thể được yêu cầu do ảnh hưởng gián tiếp từ việc vi phạm hợp đồng hoặc sơ suất.

According to legal provisions, indirect damage refers to losses that can be claimed as a result of the indirect impact of contract breaches or negligence.

在法律术语中,后果损失指的是因违约或过失引起的间接影响而导致的可索赔损害赔偿。

Ví dụ
03

Nó thường bao gồm lợi nhuận bị mất hoặc các khoản chi phí phát sinh thêm do thiệt hại chính gây ra.

It usually includes lost profits or additional costs incurred due to a major loss.

这通常包括由主要损失引发的亏损或额外的费用支出。

Ví dụ