Bản dịch của từ Consignor trong tiếng Việt

Consignor

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consignor (Noun)

kn̩sˈɑɪnəɹ
kn̩sˈɑɪnəɹ
01

Một người giao hàng cho lô hàng.

A person who delivers goods for consignment.

Ví dụ

The consignor entrusted the artwork to the gallery for sale.

Người gửi hàng ủy thác tác phẩm nghệ thuật cho phòng trưng bày để bán.

The consignor shipped the products to the store for display.

Người gửi hàng chuyển sản phẩm đến cửa hàng để trưng bày.

The consignor received payment after the items were sold.

Người gửi hàng nhận được tiền thanh toán sau khi đồ được bán.

Consignor (Verb)

kn̩sˈɑɪnəɹ
kn̩sˈɑɪnəɹ
01

Giao (hàng) để người khác giữ hoặc bán.

To deliver (goods) to be kept or sold by another.

Ví dụ

The consignor entrusted her handmade crafts to the local boutique.

Người gửi hàng đã giao những món đồ thủ công của cô ấy cho một cửa hàng địa phương.

The artist consigns her paintings to a gallery for exhibition and sale.

Người nghệ sĩ ký gửi những bức tranh của cô ấy cho một phòng trưng bày để triển lãm và bán.

She consigns her old clothes to a charity shop every season.

Cô ấy gửi quần áo cũ của mình cho một cửa hàng từ thiện mỗi mùa.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Consignor cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Consignor

Không có idiom phù hợp