consistent
consistent (Adjective)
Nghĩa 01
Kiên định; nhất quán; giữ một cách ổn định và không thay đổi theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau.
Steadfast, consistent, consistent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(về một lập luận hoặc một hệ ý tưởng) không mâu thuẫn về logic; các luận điểm hoặc ý kiến khớp nhau, nhất quán và không tự phủ định.
(of an argument or set of ideas) not containing any logical contradictions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Phù hợp, không mâu thuẫn; luôn giữ cùng một hướng hoặc nhất quán với điều gì đó.
Compatible or in agreement with something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của consistent (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
consistent nhất quán | more consistent nhất quán hơn | most consistent nhất quán nhất |
Kết hợp từ của consistent (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giữ vững remain consistent | Nhiều chương trình xã hội vẫn nhất quán trong mục tiêu giúp cộng đồng. Many social programs remain consistent in their goals to help communities. |
có tính nhất quán be consistent | Các nền tảng mạng xã hội nên nhất quán trong chính sách kiểm duyệt nội dung. Social media platforms should be consistent in their content moderation policies. |
có vẻ nhất quán seem consistent | Kết quả khảo sát có vẻ nhất quán với các nghiên cứu trước về hành vi xã hội. The survey results seem consistent with previous studies on social behavior. |
trở nên nhất quán become consistent | Các cộng đồng có thể trở nên nhất quán trong nỗ lực giảm ô nhiễm. Communities can become consistent in their efforts to reduce pollution. |
giữ vững stay consistent | Nhiều người dùng mạng xã hội giữ nhất quán với lịch đăng bài. Many social media users stay consistent with their posting schedules. |
consistent (Adjective)
Nghĩa 01
hành động hoặc thực hiện theo cùng một cách theo thời gian; không thay đổi.
acting or done in the same way over time unchanging
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
phù hợp với; tương thích hoặc hài hòa.
in keeping with compatible or harmonious
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của consistent (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
duy trì tính nhất quán remain consistent | Nhóm tình nguyện viên trong khu phố của chúng tôi có thể duy trì ổn định việc giúp đỡ người cao tuổi mỗi tuần. Our neighborhood volunteer group can remain consistent in helping elderly residents every week. |
Hãy kiên trì và nhất quán. stay consistent | Để xây dựng tình bạn bền chặt, chúng ta nên duy trì sự nhất quán và hỏi thăm bạn bè mỗi tuần. To build strong friendships, we should stay consistent and check on our friends every week. |
có vẻ nhất quán seem consistent | Những lời nhận xét thân thiện của Anna có vẻ nhất quán với những hành động giúp đỡ của cô ấy tại trung tâm cộng đồng. Anna's friendly comments seem consistent with her helpful actions at the community center. |
có vẻ nhất quán appear consistent | Kết quả khảo sát dường như phù hợp với những mối quan hệ bền chặt giữa học sinh trong trường chúng tôi. The survey results appear consistent with the strong relationships among students at our school. |
trở nên nhất quán become consistent | Sau khi trung tâm cộng đồng bắt đầu tổ chức một sự kiện vào mỗi thứ Bảy, sự hỗ trợ giữa những người hàng xóm bắt đầu trở nên ổn định, và mọi người kết bạn mới. After the community center started a weekly Saturday event, support among neighbors began to become consistent, and people made new friends. |