Bản dịch của từ Consistent trong tiếng Việt
Consistent

Consistent (Adjective)
Kiên định; nhất quán; giữ một cách ổn định và không thay đổi theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau.
Steadfast, consistent, consistent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về một lập luận hoặc một hệ ý tưởng) không mâu thuẫn về logic; các luận điểm hoặc ý kiến khớp nhau, nhất quán và không tự phủ định.
(of an argument or set of ideas) not containing any logical contradictions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phù hợp, không mâu thuẫn; luôn giữ cùng một hướng hoặc nhất quán với điều gì đó.
Compatible or in agreement with something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Consistent (Adjective)
Hành động hoặc thực hiện theo cùng một cách theo thời gian; không thay đổi.
Acting or done in the same way over time unchanging
Phù hợp với; tương thích hoặc hài hòa.
In keeping with compatible or harmonious
