Bản dịch của từ Conspicuous trong tiếng Việt

Conspicuous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conspicuous(Adjective)

knspˈɪkjuəs
knspˈɪkjuəs
01

Dễ thấy, nổi bật hoặc rất rõ ràng nên dễ bị chú ý.

Clearly visible.

显眼的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Conspicuous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Conspicuous

Dễ thấy

More conspicuous

Dễ thấy hơn

Most conspicuous

Dễ thấy nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ