Bản dịch của từ Constant doctrine trong tiếng Việt
Constant doctrine
Noun [U/C]

Constant doctrine(Noun)
kˈɒnstənt dˈɒktraɪn
ˈkɑnstənt ˈdɑkˌtraɪn
01
Một nguyên tắc hoặc bộ các nguyên tắc được đặt ra bởi một quyền lực như là điều đúng đắn không thể tranh cãi
An rule or a set of rules established by an authoritative body and considered an undeniable truth.
这是由有权威的机构制定的一项原则或一套原则,被视为不可辩驳的真理。
Ví dụ
02
Một hệ thống giáo lý hoặc niềm tin được chấp nhận bởi một nhóm tôn giáo
A collection of teachings or beliefs accepted by a religious group.
一组被某个宗教团体接受的教义或信仰。
Ví dụ
