Bản dịch của từ Constantly trong tiếng Việt

Constantly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constantly (Adverb)

kˈɑnstn̩tli
kˈɑnstn̩tli
01

Diễn tả tần suất: xảy ra đều đặn, liên tục, lặp đi lặp lại trong thời gian dài hoặc thường xuyên.

(frequency) Recurring regularly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả hành động xảy ra liên tục, không ngừng hoặc thường xuyên lặp lại trong thời gian dài.

In a constant manner; occurring continuously; persistently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng trong văn ngữ cổ hoặc trang trọng) một cách kiên quyết, trung thành và bền lòng; giữ lòng son sắt, quyết tâm và thủy chung.

(archaic) With steadfastness; with resolve; in loyalty, faithfully.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ