Anh - Việt

Bản dịch của từ Constructed trong tiếng Việt

constructed

Verb

constructed (Verb)

/knstɹˈʌktɪd/
/knstɹˈʌktɪd/
AI

Nghĩa 01

“Constructed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “construct” (xây dựng, tạo ra). Nghĩa là đã xây dựng hoặc đã tạo nên cái gì đó trước đó.

simple past and past participle of construct.

Ví dụ
Họ đã xây dựng một trung tâm cộng đồng mới vào năm 2022 cho các sự kiện địa phương.They constructed a new community center in 2022 for local events.
Thành phố không xây dựng đủ công viên cho dân số đang tăng.The city did not construct enough parks for the growing population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của constructed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

construct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

constructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

constructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

constructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

constructing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh