Anh - Việt

Bản dịch của từ Consumerism trong tiếng Việt

consumerism

Noun

consumerism (Noun)

/kn̩sˈumɚˌɪzəm/
/kn̩sˈuməɹˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng xã hội chú trọng, ám ảnh việc mua sắm và tiêu thụ hàng hóa; lối sống coi trọng sở hữu đồ đạc, tiêu dùng nhiều.

The preoccupation of society with the acquisition of consumer goods.

Ví dụ
Chủ nghĩa tiêu dùng đã dẫn đến sự vật chất quá mức trong xã hội chúng ta.Consumerism has led to excessive materialism in our society.
Tác động tiêu cực của chủ nghĩa tiêu dùng đối với môi trường rõ ràng.The negative impact of consumerism on the environment is evident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh