Bản dịch của từ Consuming trong tiếng Việt

Consuming

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consuming(Verb)

kn̩sˈumɪŋ
kn̩sˈumɪŋ
01

(động từ) dùng hết hoặc tiêu hao thứ gì đó, đặc biệt là thời gian hoặc nguồn lực (tiền, năng lượng, vật liệu), đến khi không còn nữa.

To use up or finish something especially time or resources.

消耗,耗尽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Consuming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Consume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Consumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Consumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Consumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Consuming

Consuming(Adjective)

kn̩sˈumɪŋ
kn̩sˈumɪŋ
01

Đang ăn, uống hoặc dùng một thứ gì đó (tiêu thụ đồ ăn, đồ uống hoặc tài nguyên).

Eating drinking or using something.

消耗某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Consuming (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Consuming

Đang tiêu thụ

More consuming

Tiêu hao nhiều hơn

Most consuming

Tiêu hao nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ