Bản dịch của từ Contemporary issue trong tiếng Việt

Contemporary issue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contemporary issue(Noun)

kəntˈɛmpɚˌɛɹi ˈɪʃu
kəntˈɛmpɚˌɛɹi ˈɪʃu
01

Một chủ đề hoặc vấn đề đang được quan tâm và có liên quan trong xã hội.

A topic or problem that is current and relevant in society.

Ví dụ
02

Một vấn đề liên quan đến hoặc phản ánh thời kỳ hiện tại.

A matter that pertains to or reflects the present time period.

Ví dụ
03

Một vấn đề ảnh hưởng đến con người trong cuộc sống hàng ngày hiện nay.

An issue that affects people in their daily lives today.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh