Bản dịch của từ Contemporary society trong tiếng Việt

Contemporary society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contemporary society(Noun)

kəntˈɛmpɚˌɛɹi səsˈaɪəti
kəntˈɛmpɚˌɛɹi səsˈaɪəti
01

Một xã hội tồn tại hoặc diễn ra cùng thời với một xã hội khác; thuộc về cùng một thời kỳ.

A society exists or occurs at the same time as another society; belonging to the same era.

同时期存在或发生的社会;属于同一时期的社会

Ví dụ
02

Tình hình xã hội hiện tại, phản ánh các chuẩn mực và giá trị hiện đại.

The current state of society reflects modern norms and values.

当前社会的状况反映了现代的价值观和准则。

Ví dụ
03

Một bối cảnh hoặc khuôn khổ xã hội phản ánh các xu hướng và vấn đề hiện tại.

A social context or framework includes current trends and issues.

一个结合了当下潮流和问题的社会背景或框架。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh