Bản dịch của từ Content towns trong tiếng Việt

Content towns

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Content towns(Noun)

kˈɒntənt tˈaʊnz
ˈkɑntənt ˈtaʊnz
01

Chủ đề hoặc nội dung chính được đề cập trong một cuốn sách hoặc chương trình

The topics or content covered in a book or program.

书中或节目的主题内容

Ví dụ
02

Thông tin hoặc tài liệu chứa đựng bên trong một thứ gì đó như một chiếc hộp hoặc nền tảng kỹ thuật số

Information or documents stored inside something, like a box or a digital platform.

某物内含的资料或内容,比如容器或数字平台上的信息

Ví dụ
03

Tình trạng hài lòng hoặc hạnh phúc

Feeling satisfied or happy

满意或幸福的状态

Ví dụ

Content towns(Noun Countable)

kˈɒntənt tˈaʊnz
ˈkɑntənt ˈtaʊnz
01

Một thị trấn hoặc thành phố được xem như một khu dân cư của con người, nhỏ hơn một thành phố lớn, nhưng lớn hơn một làng, thường có chính quyền địa phương, các doanh nghiệp, trường học và các dịch vụ khác.

A state of contentment or happiness

一种满足感或幸福感

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý thường có thẩm quyền hành chính riêng

Topics or issues discussed in a book or program.

书中或节目的主题或问题

Ví dụ
03

Khu vực đông dân cư, đóng vai trò trung tâm cung cấp các dịch vụ đặc thù, văn hóa và không gian sinh hoạt

Information or documents stored inside something like a box or a digital platform.

一个人口密集的区域,作为特定服务、文化和生活空间的中心点。」}

Ví dụ