Bản dịch của từ Continental breakfast trong tiếng Việt

Continental breakfast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continental breakfast(Noun)

kɑntˈnɛntl bɹˈɛkfəst
kɑntˈnɛntl bɹˈɛkfəst
01

Bữa sáng nhẹ thường bao gồm bánh ngọt, bánh mì, trái cây và cà phê hoặc trà, không có đồ ăn nóng.

A light breakfast typically consisting of pastries bread fruit and coffee or tea without hot dishes.

Ví dụ
02

Bữa sáng đơn giản do khách sạn cung cấp và thường được bao gồm trong giá phòng.

A simple breakfast provided by hotels usually included in the room rate.

Ví dụ
03

Bữa sáng chỉ bao gồm đồ nguội, thường được phục vụ theo kiểu tự chọn.

A breakfast that includes only cold items often served in a buffet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh