Anh - Việt

Bản dịch của từ Continuation trong tiếng Việt

continuation

Noun

continuation (Noun)

/kəntˌɪnjuːˈeɪʃən/
/ˌkɑntɪnjuˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động tiếp tục một việc gì đó

The action of continuing something

Ví dụ
Việc tiếp tục các dự án cộng đồng cải thiện sự tham gia của địa phương vào các vấn đề xã hội.The continuation of community projects improves local engagement in social issues.
Việc tiếp tục sự kiện từ thiện này rất quan trọng để giúp đỡ người nghèo.The continuation of this charity event is crucial for helping the needy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một phần được thêm vào cái gì đó để kéo dài nó.

A part that is added to something to prolong it

Ví dụ
Sự tiếp tục của chương trình cộng đồng đã tăng cường sự tham gia địa phương.The continuation of the community program increased local engagement and participation.
Không có sự tiếp tục của sự kiện xã hội vì thời tiết xấu.There was no continuation of the social event due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trạng thái duy trì trong một điều kiện cụ thể

The state of remaining in a particular condition

Ví dụ
Việc tiếp tục các chương trình xã hội giúp giảm nghèo trong cộng đồng chúng ta.The continuation of social programs helps reduce poverty in our community.
Việc tiếp tục các cuộc biểu tình không thay đổi chính sách của chính phủ năm ngoái.The continuation of protests did not change government policies last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh