Bản dịch của từ Continuous assessment trong tiếng Việt

Continuous assessment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuous assessment(Noun)

kəntˈɪnjuəs əsˈɛsmənt
kəntˈɪnjuəs əsˈɛsmənt
01

Quá trình đánh giá diễn ra trong một khoảng thời gian chứ không phải tại một thời điểm duy nhất.

Assessment process that takes place over a period of time rather than at a single point in time.

Ví dụ
02

Đánh giá có hệ thống về sự tiến bộ của học sinh thông qua các bài kiểm tra và bài tập thường xuyên.

Systematic evaluation of a students progress through regular testing and assignments.

Ví dụ
03

Đánh giá quá trình để tăng cường học tập thông qua phản hồi nhất quán.

Formative evaluation to enhance learning through consistent feedback.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh