Bản dịch của từ Continuous research trong tiếng Việt
Continuous research
Noun [U/C]

Continuous research(Noun)
kəntˈɪnjuəs ɹˈisɝtʃ
kəntˈɪnjuəs ɹˈisɝtʃ
01
Quá trình thu thập thông tin và dữ liệu liên tục theo thời gian để hiểu rõ hơn về một chủ đề.
The process of gathering information and data consistently over time to understand a subject better.
Ví dụ
02
Nghiên cứu xảy ra không bị gián đoạn hoặc nghỉ giữa chừng.
Research that occurs without interruption or breaks.
Ví dụ
