Bản dịch của từ Continuous research trong tiếng Việt

Continuous research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuous research(Noun)

kəntˈɪnjuəs ɹˈisɝtʃ
kəntˈɪnjuəs ɹˈisɝtʃ
01

Quá trình thu thập thông tin và dữ liệu liên tục theo thời gian để hiểu rõ hơn về một chủ đề.

The process of gathering information and data consistently over time to understand a subject better.

Ví dụ
02

Nghiên cứu xảy ra không bị gián đoạn hoặc nghỉ giữa chừng.

Research that occurs without interruption or breaks.

Ví dụ
03

Một phương pháp điều tra đang diễn ra và lặp đi lặp lại, thường được sử dụng trong bối cảnh khoa học và học thuật.

A method of inquiry that is ongoing and iterative, often used in scientific and academic contexts.

Ví dụ