Anh - Việt

Bản dịch của từ Contortion trong tiếng Việt

contortion

Noun

contortion (Noun)

/kntˈɔɹʃnz/
/kntˈɔɹʃnz/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc hình dạng bị vặn, uốn cong bất thường; tư thế hoặc cấu trúc bị xoắn, bẻ cong so với bình thường.

twisted or bent shapes or positions.

Ví dụ
Cơ thể của cô ấy bị uốn cong trong lúc phỏng vấn.Her body contorted in pain during the interview.
Tránh uốn cong khi phát biểu để trông tự tin.Avoid contortions when giving a speech to appear confident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh