Anh - Việt

Bản dịch của từ Contract under seal trong tiếng Việt

contract under seal

Noun

contract under seal (Noun)

/kˈɑntɹˌækt ˈʌndɚ sˈil/
/kˈɑntɹˌækt ˈʌndɚ sˈil/
AI

Nghĩa 01 · Hợp đồng chính thức được thực hiện bằng một con dấu, cho thấy mức độ xác thực và cam kết cao hơn so với một hợp đồng thông thường.

Hợp đồng chính thức được thực hiện bằng một con dấu, cho thấy mức độ xác thực và cam kết cao hơn so với một hợp đồng thông thường.

A formal agreement that is executed with a seal, indicating a higher level of authenticity and commitment than a standard contract.

Ví dụ
Họ đã ký một hợp đồng có dấu cho dự án trung tâm cộng đồng.They signed a contract under seal for the community center project.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của hợp đồng có dấu.Many people do not understand the importance of a contract under seal.

Nghĩa 02 · Một loại hợp đồng có giá trị do thực tế là nó đã được niêm phong, thường được sử dụng trong các bối cảnh pháp lý.

Một loại hợp đồng có giá trị do thực tế là nó đã được niêm phong, thường được sử dụng trong các bối cảnh pháp lý.

A type of contract that is valid due to the fact it has been sealed, often used in legal contexts.

Ví dụ
Hợp đồng đã được niêm phong đảm bảo bảo vệ pháp lý cho các thỏa thuận dịch vụ xã hội.The contract under seal ensures legal protection for social service agreements.
Nhiều hợp đồng xã hội đã được niêm phong đã được ký vào năm 2022 cho các dự án cộng đồng.Many social contracts under seal were signed in 2022 for community projects.

Nghĩa 03 · Một thỏa thuận ràng buộc giữa các bên được công nhận vì tính chất trang trọng và phê duyệt bằng con dấu.

Một thỏa thuận ràng buộc giữa các bên được công nhận vì tính chất trang trọng và phê duyệt bằng con dấu.

A binding agreement between parties that is recognized for its formal nature and seal endorsement.

Ví dụ
Hợp đồng có niêm phong đã được cả hai bên ký hôm qua.The contract under seal was signed by both parties yesterday.
Họ đã không hoàn tất hợp đồng có niêm phong trước thời hạn.They did not finalize the contract under seal before the deadline.