Anh - Việt

Bản dịch của từ Contradictorily trong tiếng Việt

contradictorily

Adverb

contradictorily (Adverb)

/kˌɑntɹədˈɪktɚəli/
/kˌɑntɹədˈɪktɚəli/
AI

Nghĩa 01

một cách mâu thuẫn hoặc trái ngược nhau; hành động hoặc cách nói thể hiện sự không đồng ý, phản bác hoặc ngược lại với điều đã nói hoặc mong đợi.

in a way that involves contradiction or opposition.

Ví dụ
Cô ấy đã phát biểu quan điểm mâu thuẫn trong cuộc tranh luận.She stated her opinion contradictorily during the debate.
Hai đảng chính trị tranh cãi mâu thuẫn về chính sách mới.The two political parties argued contradictorily about the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh