Bản dịch của từ Contradistinguished trong tiếng Việt

Contradistinguished

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contradistinguished(Verb)

kəntɹədˈɪsətəʃənts
kəntɹədˈɪsətəʃənts
01

Định nghĩa hoặc phân biệt một thứ bằng cách nêu ra sự khác biệt so với những thứ khác; làm cho rõ bằng cách đối chiếu, tương phản với các đối tượng/khái niệm khác.

To define by contrasting with others.

Ví dụ
02

Phân biệt bằng cách đối chiếu những đặc điểm khác nhau giữa hai hay nhiều thứ; nêu rõ sự khác nhau để tách biệt chúng.

To distinguish by contrasting different qualities.

Ví dụ
03

Đặt thành sự tương phản hoặc đối lập để làm nổi bật khác biệt giữa hai thứ.

To set in opposition or contrast.

Ví dụ

Contradistinguished(Adjective)

kəntɹədˈɪsətəʃənts
kəntɹədˈɪsətəʃənts
01

Được phân biệt rõ ràng để nhấn mạnh một phẩm chất hoặc đặc điểm riêng biệt; được đặt ra khác biệt so với những thứ khác vì một đặc tính cụ thể.

Specifically set apart for a particular quality or characteristic.

Ví dụ
02

Được phân biệt bằng sự tương phản; nổi bật vì khác biệt khi so sánh với cái khác.

Distinguished by contrast.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ