Anh - Việt

Bản dịch của từ Contrastingly trong tiếng Việt

contrastingly

Adverb

contrastingly (Adverb)

/kntɹˈɑstɪŋli/
/kntɹˈɑstɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện sự khác biệt hoặc tương phản giữa hai hay nhiều thứ; dùng để nhấn mạnh điểm trái ngược

in a way that shows a difference or contrast between two or more things.

Ví dụ
Cô ấy mặc thoải mái, trong khi chị gái cô ấy mặc trái ngược với trang phục lịch lãm.She dressed casually, while her sister dressed contrastingly in formal attire.
Hai người bạn ấy đã có hành vi trái ngược tại bữa tiệc, một người hướng ngoại và người kia kín đáo.The two friends behaved contrastingly at the party, one being outgoing and the other reserved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa