Bản dịch của từ Controlled improvement trong tiếng Việt

Controlled improvement

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled improvement(Phrase)

kˈɒntrəʊld ɪmprˈuːvmənt
ˈkɑnˌtroʊɫd ˌɪmˈpruvmənt
01

Một quá trình cải tiến dựa trên các hướng dẫn hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập sẵn

An improved process adheres to established guidelines or standards.

一种遵循既定指南或标准的流程改进方式

Ví dụ
02

Một phương pháp tiếp cận có hệ thống để đạt được kết quả tốt hơn trong môi trường kiểm soát

A systematic approach to achieving better results in a controlled environment.

在受控环境中实现更佳成果的系统性方法

Ví dụ
03

Một sự cải thiện được kiểm soát hoặc điều chỉnh theo một cách thức nhất định

An improvement that is managed or adjusted in a specific way.

一种以特定方式管理或调节的改进措施

Ví dụ