Bản dịch của từ Convenience check trong tiếng Việt
Convenience check
Noun [U/C]

Convenience check(Noun)
kənvˈinjəns tʃˈɛk
kənvˈinjəns tʃˈɛk
01
Loại séc được phát hành bởi một tổ chức tài chính hoặc công ty mà dễ dàng và nhanh chóng hơn so với các séc truyền thống.
A type of check issued by a financial institution or company that is easier and quicker to use than traditional checks.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tấm séc được thiết kế để thuận tiện hơn cho người sử dụng trong một số giao dịch hoặc mua sắm.
A check designed to be more convenient for users in certain transactions or purchases.
Ví dụ
