Bản dịch của từ Convenient trong tiếng Việt

Convenient

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convenient (Adjective)

kənˈviː.ni.ənt
kənˈviː.ni.ənt
01

Tiện lợi, thuận tiện — dễ dùng hoặc phù hợp, làm cho mọi việc trở nên dễ dàng hơn.

Convenient, convenient, suitable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiện lợi: phù hợp với nhu cầu, hoạt động hoặc kế hoạch của một người, làm cho việc gì đó dễ thực hiện hoặc không tốn công sức/ thời gian.

Fitting in well with a person's needs, activities, and plans.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ