Bản dịch của từ Convergent validity trong tiếng Việt

Convergent validity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convergent validity(Noun)

kˈənvɝdʒənt vəlˈɪdəti
kˈənvɝdʒənt vəlˈɪdəti
01

Một phép đo về mức độ mà hai cấu trúc dự kiến liên quan thực sự có liên quan.

A measure of the degree to which two constructs that are expected to be related are, in fact, related.

Ví dụ
02

Một khía cạnh chính của tính hợp lệ cấu trúc đánh giá sự tương quan giữa nhiều phương pháp đo cùng một cấu trúc.

A key aspect of construct validity that assesses the correlation between multiple methods of measuring the same construct.

Ví dụ
03

Mức độ mà một bài kiểm tra tương quan với các phép đo khác mà nó lý thuyết được mong đợi sẽ tương quan.

The extent to which a test correlates with other measures that it is theoretically expected to correlate with.

Ví dụ