Bản dịch của từ Convergent validity trong tiếng Việt

Convergent validity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convergent validity (Noun)

kˈənvɝdʒənt vəlˈɪdəti
kˈənvɝdʒənt vəlˈɪdəti
01

Một phép đo về mức độ mà hai cấu trúc dự kiến liên quan thực sự có liên quan.

A measure of the degree to which two constructs that are expected to be related are, in fact, related.

Ví dụ

Convergent validity shows how similar social behaviors are in studies.

Tính hợp lệ hội tụ cho thấy hành vi xã hội tương tự trong nghiên cứu.

Convergent validity does not always guarantee accurate social measurement results.

Tính hợp lệ hội tụ không luôn đảm bảo kết quả đo lường xã hội chính xác.

Is convergent validity important for assessing social theories and models?

Tính hợp lệ hội tụ có quan trọng trong việc đánh giá lý thuyết và mô hình xã hội không?

02

Mức độ mà một bài kiểm tra tương quan với các phép đo khác mà nó lý thuyết được mong đợi sẽ tương quan.

The extent to which a test correlates with other measures that it is theoretically expected to correlate with.

Ví dụ

The study showed high convergent validity with previous social behavior assessments.

Nghiên cứu cho thấy tính hợp lệ hội tụ cao với các đánh giá hành vi xã hội trước đó.

The researchers did not find convergent validity in the new social test.

Các nhà nghiên cứu không tìm thấy tính hợp lệ hội tụ trong bài kiểm tra xã hội mới.

Does this survey demonstrate convergent validity with established social measures?

Khảo sát này có thể hiện tính hợp lệ hội tụ với các biện pháp xã hội đã được thiết lập không?

03

Một khía cạnh chính của tính hợp lệ cấu trúc đánh giá sự tương quan giữa nhiều phương pháp đo cùng một cấu trúc.

A key aspect of construct validity that assesses the correlation between multiple methods of measuring the same construct.

Ví dụ

Convergent validity shows strong correlation in social behavior studies.

Tính hợp lệ hội tụ cho thấy mối tương quan mạnh trong các nghiên cứu hành vi xã hội.

Convergent validity does not guarantee accurate results in all social assessments.

Tính hợp lệ hội tụ không đảm bảo kết quả chính xác trong mọi đánh giá xã hội.

What is the role of convergent validity in social research methods?

Vai trò của tính hợp lệ hội tụ trong các phương pháp nghiên cứu xã hội là gì?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/convergent validity/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Convergent validity

Không có idiom phù hợp