Bản dịch của từ Conversation rate trong tiếng Việt

Conversation rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conversation rate(Noun)

kˌɑnvɚsˈeɪʃən ɹˈeɪt
kˌɑnvɚsˈeɪʃən ɹˈeɪt
01

Tỷ lệ thành công của các tương tác so với tổng số tương tác trong bối cảnh tiếp thị hoặc bán hàng.

The ratio of successful interactions to the total number of interactions in a marketing or sales context.

Ví dụ
02

Một thước đo được sử dụng để đánh giá hiệu quả của các chiến lược truyền thông trong việc thu hút khán giả.

A measure used to evaluate the effectiveness of communication strategies in engaging audiences.

Ví dụ
03

Tần suất mà các thành viên trong khán giả tham gia vào các cuộc trò chuyện, thường được sử dụng trong phân tích mạng xã hội.

The frequency at which audience members engage in conversations, often used in social media analytics.

Ví dụ