Anh - Việt

Bản dịch của từ Conversationally trong tiếng Việt

conversationally

Adverb

conversationally (Adverb)

/kɑnvəɹsˈeɪʃənlli/
/kɑnvəɹsˈeɪʃənlli/
AI

Nghĩa 01

một cách giống như lời nói hàng ngày; theo phong cách giao tiếp nói chuyện (tự nhiên, không trang trọng)

in a manner characteristic of spoken language.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện một cách tự nhiên với bạn bè tại bữa tiệc.She spoke conversationally with her friends at the party.
Nhóm người trò chuyện một cách tự nhiên về kế hoạch cuối tuần của họ.The group chatted conversationally about their weekend plans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh