Bản dịch của từ Conversion study trong tiếng Việt
Conversion study
Noun [U/C]

Conversion study(Noun)
kˈənvɝʒən stˈʌdi
kˈənvɝʒən stˈʌdi
Ví dụ
02
Một nghiên cứu nhằm đánh giá hiệu quả chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực sự.
A study to examine how effective it is to convert prospects into actual customers.
一项旨在评估将潜在客户转变为实际客户的有效性的研究。
Ví dụ
03
Một phân tích nhằm khám phá các thước đo liên quan đến các quá trình chuyển đổi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, như marketing và tâm lý học.
An analysis of various indicators related to transformation processes across different contexts, including marketing and psychology.
这是一项关于在不同环境下,特别是在市场营销和心理学领域中,与转型相关指标的调研分析。
Ví dụ
